看守 đọc là kānshǒu, nghĩa là canh giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
看守
kānshǒu
canh giữ
động từ

Ví dụ với 看守

保安一直看守着仓库的大门。
Bǎo'ān yìzhí kānshǒu zhe cāngkù de dàmén.
Nhân viên bảo vệ luôn canh giữ cổng kho.
爷爷留下来看守果园,不让小鸟来偷吃。
Yéye liúxiàlái kānshǒu guǒyuán, bú ràng xiǎoniǎo lái tōu chī.
Ông nội ở lại canh giữ vườn cây ăn quả, không cho chim đến ăn vụng.

Cách viết 看守 (thứ tự nét)

看… nét
守… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 看守

看守 tiếng Trung là gì?

看守 (kānshǒu) nghĩa là canh giữ (động từ).

看守 đọc thế nào?

看守 đọc là kānshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看守 thế nào?

Ví dụ: 保安一直看守着仓库的大门。 (Bǎo'ān yìzhí kānshǒu zhe cāngkù de dàmén.) nghĩa là: Nhân viên bảo vệ luôn canh giữ cổng kho.

看守 thuộc cấp HSK mấy?

看守 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.