劳驾 đọc là láojià, nghĩa là làm phiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
劳驾
láojià
làm phiền
động từ
Ví dụ với 劳驾
劳驾,请问地铁站怎么走?
Láojià, qǐngwèn dìtiězhàn zěnme zǒu?
Làm phiền cho hỏi, ga tàu điện ngầm đi thế nào ạ?
劳驾让一下,我要下车。
Láojià ràng yíxià, wǒ yào xià chē.
Làm phiền cho tôi qua một chút, tôi xuống xe.
Cách viết 劳驾 (thứ tự nét)
劳… nét
驾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 劳驾
劳驾 tiếng Trung là gì?
劳驾 (láojià) nghĩa là làm phiền (động từ).
劳驾 đọc thế nào?
劳驾 đọc là láojià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 劳驾 thế nào?
Ví dụ: 劳驾,请问地铁站怎么走? (Láojià, qǐngwèn dìtiězhàn zěnme zǒu?) nghĩa là: Làm phiền cho hỏi, ga tàu điện ngầm đi thế nào ạ?
劳驾 thuộc cấp HSK mấy?
劳驾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.