赛季 đọc là sàijì, nghĩa là mùa giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赛季
sàijì
mùa giải
danh từ
Ví dụ với 赛季
新赛季马上就要开始了,球迷们都很期待。
Xīn sàijì mǎshàng jiùyào kāishǐ le, qiúmímen dōu hěn qīdài.
Mùa giải mới sắp bắt đầu rồi, các cổ động viên đều rất mong đợi.
这个赛季他一共打进了二十个球。
Zhège sàijì tā yígòng dǎjìn le èrshí ge qiú.
Mùa giải này anh ấy tổng cộng đã ghi được hai mươi bàn.
Cách viết 赛季 (thứ tự nét)
赛… nét
季… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赛季
赛季 tiếng Trung là gì?
赛季 (sàijì) nghĩa là mùa giải (danh từ).
赛季 đọc thế nào?
赛季 đọc là sàijì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赛季 thế nào?
Ví dụ: 新赛季马上就要开始了,球迷们都很期待。 (Xīn sàijì mǎshàng jiùyào kāishǐ le, qiúmímen dōu hěn qīdài.) nghĩa là: Mùa giải mới sắp bắt đầu rồi, các cổ động viên đều rất mong đợi.
赛季 thuộc cấp HSK mấy?
赛季 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.