水域 đọc là shuǐyù, nghĩa là vùng nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
水域
shuǐyù
vùng nước
danh từ
Ví dụ với 水域
这片水域禁止游泳,请大家注意安全。
Zhè piàn shuǐyù jìnzhǐ yóuyǒng, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.
Vùng nước này cấm bơi, mong mọi người chú ý an toàn.
这片水域鱼类丰富,是垂钓爱好者的好去处。
Zhè piàn shuǐyù yúlèi fēngfù, shì chuídiào àihàozhě de hǎo qùchù.
Vùng nước này có nhiều loài cá, là nơi lý tưởng cho người mê câu cá.
Cách viết 水域 (thứ tự nét)
水… nét
域… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 水域
水域 tiếng Trung là gì?
水域 (shuǐyù) nghĩa là vùng nước (danh từ).
水域 đọc thế nào?
水域 đọc là shuǐyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水域 thế nào?
Ví dụ: 这片水域禁止游泳,请大家注意安全。 (Zhè piàn shuǐyù jìnzhǐ yóuyǒng, qǐng dàjiā zhùyì ānquán.) nghĩa là: Vùng nước này cấm bơi, mong mọi người chú ý an toàn.
水域 thuộc cấp HSK mấy?
水域 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.