家教 đọc là jiājiào, nghĩa là gia sư; cách dạy dỗ trong nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
家教
jiājiào
gia sư; cách dạy dỗ trong nhà
danh từ
Ví dụ với 家教
为了提高成绩,爸爸给我请了一位数学家教。
Wèile tígāo chéngjì, bàba gěi wǒ qǐng le yí wèi shùxué jiājiào.
Để nâng cao thành tích, bố đã thuê cho tôi một gia sư dạy toán.
这孩子很有礼貌,一看就知道家教很好。
Zhè háizi hěn yǒu lǐmào, yí kàn jiù zhīdào jiājiào hěn hǎo.
Đứa trẻ này rất lễ phép, nhìn là biết được gia đình dạy dỗ tốt.
Cách viết 家教 (thứ tự nét)
家… nét
教… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 家教
家教 tiếng Trung là gì?
家教 (jiājiào) nghĩa là gia sư; cách dạy dỗ trong nhà (danh từ).
家教 đọc thế nào?
家教 đọc là jiājiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家教 thế nào?
Ví dụ: 为了提高成绩,爸爸给我请了一位数学家教。 (Wèile tígāo chéngjì, bàba gěi wǒ qǐng le yí wèi shùxué jiājiào.) nghĩa là: Để nâng cao thành tích, bố đã thuê cho tôi một gia sư dạy toán.
家教 thuộc cấp HSK mấy?
家教 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.