家伙 đọc là jiāhuo, nghĩa là gã, tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
家伙
jiāhuo
gã, tên
danh từ
Ví dụ với 家伙
这家伙又把我的雨伞拿走了。
Zhè jiāhuo yòu bǎ wǒ de yǔsǎn názǒu le.
Gã này lại cầm cái ô của tôi đi mất rồi.
隔壁那个家伙每天早上都在楼下大声唱歌。
Gébì nàge jiāhuo měitiān zǎoshang dōu zài lóuxià dàshēng chàng gē.
Gã hàng xóm ấy sáng nào cũng hát to dưới lầu.
Cách viết 家伙 (thứ tự nét)
家… nét
伙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 家伙
家伙 tiếng Trung là gì?
家伙 (jiāhuo) nghĩa là gã, tên (danh từ).
家伙 đọc thế nào?
家伙 đọc là jiāhuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家伙 thế nào?
Ví dụ: 这家伙又把我的雨伞拿走了。 (Zhè jiāhuo yòu bǎ wǒ de yǔsǎn názǒu le.) nghĩa là: Gã này lại cầm cái ô của tôi đi mất rồi.
家伙 thuộc cấp HSK mấy?
家伙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.