迷惑 đọc là míhuò, nghĩa là mê hoặc, bối rối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迷惑
míhuò
mê hoặc, bối rối
tính từ, động từ

Ví dụ với 迷惑

听了他的解释,我反而更迷惑了。
Tīng le tā de jiěshì, wǒ fǎn'ér gèng míhuò le.
Nghe anh ấy giải thích xong, tôi lại càng bối rối hơn.
不要被商家的广告迷惑。
Bú yào bèi shāngjiā de guǎnggào míhuò.
Đừng để quảng cáo của nhà bán hàng mê hoặc.

Cách viết 迷惑 (thứ tự nét)

迷… nét
惑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迷惑

迷惑 tiếng Trung là gì?

迷惑 (míhuò) nghĩa là mê hoặc, bối rối (tính từ, động từ).

迷惑 đọc thế nào?

迷惑 đọc là míhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迷惑 thế nào?

Ví dụ: 听了他的解释,我反而更迷惑了。 (Tīng le tā de jiěshì, wǒ fǎn'ér gèng míhuò le.) nghĩa là: Nghe anh ấy giải thích xong, tôi lại càng bối rối hơn.

迷惑 thuộc cấp HSK mấy?

迷惑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.