密封 đọc là mìfēng, nghĩa là niêm phong kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
密封
mìfēng
niêm phong kín
động từ
Ví dụ với 密封
这些饼干要密封保存,不然很快就会受潮。
Zhèxiē bǐnggān yào mìfēng bǎocún, bùrán hěn kuài jiù huì shòucháo.
Số bánh quy này phải niêm phong kín để bảo quản, không thì sẽ nhanh bị ẩm.
请把瓶盖拧紧,确保瓶子完全密封。
Qǐng bǎ pínggài nǐngjǐn, quèbǎo píngzi wánquán mìfēng.
Hãy vặn chặt nắp chai để bảo đảm chai được niêm phong kín hoàn toàn.
Cách viết 密封 (thứ tự nét)
密… nét
封… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 密封
密封 tiếng Trung là gì?
密封 (mìfēng) nghĩa là niêm phong kín (động từ).
密封 đọc thế nào?
密封 đọc là mìfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 密封 thế nào?
Ví dụ: 这些饼干要密封保存,不然很快就会受潮。 (Zhèxiē bǐnggān yào mìfēng bǎocún, bùrán hěn kuài jiù huì shòucháo.) nghĩa là: Số bánh quy này phải niêm phong kín để bảo quản, không thì sẽ nhanh bị ẩm.
密封 thuộc cấp HSK mấy?
密封 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.