进军 đọc là jìnjūn, nghĩa là tiến quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
进军
jìnjūn
tiến quân
động từ

Ví dụ với 进军

这家公司计划进军海外市场。
Zhè jiā gōngsī jìhuà jìnjūn hǎiwài shìchǎng.
Công ty này dự định tiến quân vào thị trường nước ngoài.
年轻的歌手希望进军电影圈。
Niánqīng de gēshǒu xīwàng jìnjūn diànyǐng quān.
Ca sĩ trẻ hy vọng lấn sân sang làng điện ảnh.

Cách viết 进军 (thứ tự nét)

进… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 进军

进军 tiếng Trung là gì?

进军 (jìnjūn) nghĩa là tiến quân (động từ).

进军 đọc thế nào?

进军 đọc là jìnjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进军 thế nào?

Ví dụ: 这家公司计划进军海外市场。 (Zhè jiā gōngsī jìhuà jìnjūn hǎiwài shìchǎng.) nghĩa là: Công ty này dự định tiến quân vào thị trường nước ngoài.

进军 thuộc cấp HSK mấy?

进军 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.