过关 đọc là guòguān, nghĩa là qua cửa ải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过关
guòguān
qua cửa ải
động từ

Ví dụ với 过关

这次考试很难,只有一半的人顺利过关。
Zhè cì kǎoshì hěn nán, zhǐyǒu yíbàn de rén shùnlì guò guān.
Kỳ thi lần này rất khó, chỉ một nửa số người thuận lợi vượt qua.
产品必须通过质量检查才能过关。
Chǎnpǐn bìxū tōngguò zhìliàng jiǎnchá cái néng guò guān.
Sản phẩm phải qua kiểm tra chất lượng mới được thông qua.

Cách viết 过关 (thứ tự nét)

过… nét
关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过关

过关 tiếng Trung là gì?

过关 (guòguān) nghĩa là qua cửa ải (động từ).

过关 đọc thế nào?

过关 đọc là guòguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过关 thế nào?

Ví dụ: 这次考试很难,只有一半的人顺利过关。 (Zhè cì kǎoshì hěn nán, zhǐyǒu yíbàn de rén shùnlì guò guān.) nghĩa là: Kỳ thi lần này rất khó, chỉ một nửa số người thuận lợi vượt qua.

过关 thuộc cấp HSK mấy?

过关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.