揭 đọc là jiē, nghĩa là bóc, lật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
揭
jiē
bóc, lật
động từ
Ví dụ với 揭
他小心地揭开锅盖,一股香气扑面而来。
Tā xiǎoxīn de jiēkāi guōgài, yì gǔ xiāngqì pūmiàn ér lái.
Anh ấy cẩn thận lật nắp nồi, một làn hương thơm phả vào mặt.
墙上的旧海报被风揭掉了一角。
Qiáng shang de jiù hǎibào bèi fēng jiēdiào le yì jiǎo.
Tấm áp phích cũ trên tường bị gió bóc mất một góc.
Cách viết 揭 (thứ tự nét)
揭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 揭
揭 tiếng Trung là gì?
揭 (jiē) nghĩa là bóc, lật (động từ).
揭 đọc thế nào?
揭 đọc là jiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 揭 thế nào?
Ví dụ: 他小心地揭开锅盖,一股香气扑面而来。 (Tā xiǎoxīn de jiēkāi guōgài, yì gǔ xiāngqì pūmiàn ér lái.) nghĩa là: Anh ấy cẩn thận lật nắp nồi, một làn hương thơm phả vào mặt.
揭 thuộc cấp HSK mấy?
揭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.