果断 đọc là guǒduàn, nghĩa là quyết đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
果断
guǒduàn
quyết đoán
tính từ
Ví dụ với 果断
遇到紧急情况,他果断地关掉了电源。
Yùdào jǐnjí qíngkuàng, tā guǒduàn de guāndiào le diànyuán.
Gặp tình huống khẩn cấp, anh ấy quyết đoán ngắt nguồn điện.
做决定不能犹豫,要学会果断一点。
Zuò juédìng bù néng yóuyù, yào xuéhuì guǒduàn yìdiǎn.
Đưa ra quyết định không được do dự, phải học cách quyết đoán hơn.
Cách viết 果断 (thứ tự nét)
果… nét
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 果断
果断 tiếng Trung là gì?
果断 (guǒduàn) nghĩa là quyết đoán (tính từ).
果断 đọc thế nào?
果断 đọc là guǒduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果断 thế nào?
Ví dụ: 遇到紧急情况,他果断地关掉了电源。 (Yùdào jǐnjí qíngkuàng, tā guǒduàn de guāndiào le diànyuán.) nghĩa là: Gặp tình huống khẩn cấp, anh ấy quyết đoán ngắt nguồn điện.
果断 thuộc cấp HSK mấy?
果断 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.