流向 đọc là liúxiàng, nghĩa là hướng chảy; luồng đi (của tiền, hàng). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流向
liúxiàng
hướng chảy; luồng đi (của tiền, hàng)
danh từ
Ví dụ với 流向
这条河的流向是从西到东,最后汇入大海。
Zhè tiáo hé de liúxiàng shì cóng xī dào dōng, zuìhòu huìrù dàhǎi.
Hướng chảy của con sông này là từ tây sang đông, cuối cùng đổ ra biển.
财务部要查清这笔钱的流向。
Cáiwùbù yào cháqīng zhè bǐ qián de liúxiàng.
Phòng tài vụ cần tra rõ khoản tiền này đã chảy về đâu.
Cách viết 流向 (thứ tự nét)
流… nét
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流向
流向 tiếng Trung là gì?
流向 (liúxiàng) nghĩa là hướng chảy; luồng đi (của tiền, hàng) (danh từ).
流向 đọc thế nào?
流向 đọc là liúxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流向 thế nào?
Ví dụ: 这条河的流向是从西到东,最后汇入大海。 (Zhè tiáo hé de liúxiàng shì cóng xī dào dōng, zuìhòu huìrù dàhǎi.) nghĩa là: Hướng chảy của con sông này là từ tây sang đông, cuối cùng đổ ra biển.
流向 thuộc cấp HSK mấy?
流向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.