钱财 đọc là qiáncái, nghĩa là tiền của. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
钱财
qiáncái
tiền của
danh từ

Ví dụ với 钱财

老人一辈子省吃俭用,攒下了一些钱财。
Lǎorén yíbèizi shěngchījiǎnyòng, zǎnxià le yìxiē qiáncái.
Cụ cả đời ăn tiêu tằn tiện, dành dụm được chút tiền của.
他认为钱财只是身外之物,不必看得太重。
Tā rènwéi qiáncái zhǐshì shēnwàizhīwù, búbì kàn de tài zhòng.
Anh ấy cho rằng tiền của chỉ là vật ngoài thân, không cần coi trọng quá.

Cách viết 钱财 (thứ tự nét)

钱… nét
财… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 钱财

钱财 tiếng Trung là gì?

钱财 (qiáncái) nghĩa là tiền của (danh từ).

钱财 đọc thế nào?

钱财 đọc là qiáncái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钱财 thế nào?

Ví dụ: 老人一辈子省吃俭用,攒下了一些钱财。 (Lǎorén yíbèizi shěngchījiǎnyòng, zǎnxià le yìxiē qiáncái.) nghĩa là: Cụ cả đời ăn tiêu tằn tiện, dành dụm được chút tiền của.

钱财 thuộc cấp HSK mấy?

钱财 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.