抵消 đọc là dǐxiāo, nghĩa là triệt tiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抵消
dǐxiāo
triệt tiêu
động từ

Ví dụ với 抵消

这次涨价的好处,被成本上升抵消了。
Zhè cì zhǎng jià de hǎochù, bèi chéngběn shàngshēng dǐxiāo le.
Lợi ích của đợt tăng giá lần này đã bị chi phí tăng cao triệt tiêu.
跑步消耗的热量,被一顿夜宵抵消了。
Pǎobù xiāohào de rèliàng, bèi yí dùn yèxiāo dǐxiāo le.
Lượng calo tiêu hao nhờ chạy bộ đã bị một bữa ăn khuya xóa sạch.

Cách viết 抵消 (thứ tự nét)

抵… nét
消… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抵消

抵消 tiếng Trung là gì?

抵消 (dǐxiāo) nghĩa là triệt tiêu (động từ).

抵消 đọc thế nào?

抵消 đọc là dǐxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抵消 thế nào?

Ví dụ: 这次涨价的好处,被成本上升抵消了。 (Zhè cì zhǎng jià de hǎochù, bèi chéngběn shàngshēng dǐxiāo le.) nghĩa là: Lợi ích của đợt tăng giá lần này đã bị chi phí tăng cao triệt tiêu.

抵消 thuộc cấp HSK mấy?

抵消 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.