千变万化 đọc là qiānbiànwànhuà, nghĩa là biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
千变万化
qiānbiànwànhuà
biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa

Ví dụ với 千变万化

天上的云千变万化,一会儿像马,一会儿像山。
Tiānshang de yún qiānbiànwànhuà, yíhuìr xiàng mǎ, yíhuìr xiàng shān.
Mây trên trời biến hóa muôn hình vạn trạng, lúc giống con ngựa, lúc giống ngọn núi.
现在市场千变万化,企业必须随时调整计划。
Xiànzài shìchǎng qiānbiànwànhuà, qǐyè bìxū suíshí tiáozhěng jìhuà.
Thị trường hiện nay biến đổi muôn hình vạn trạng, doanh nghiệp phải luôn điều chỉnh kế hoạch.

Cách viết 千变万化 (thứ tự nét)

千… nét
变… nét
万… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 千变万化

千变万化 tiếng Trung là gì?

千变万化 (qiānbiànwànhuà) nghĩa là biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa.

千变万化 đọc thế nào?

千变万化 đọc là qiānbiànwànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 千变万化 thế nào?

Ví dụ: 天上的云千变万化,一会儿像马,一会儿像山。 (Tiānshang de yún qiānbiànwànhuà, yíhuìr xiàng mǎ, yíhuìr xiàng shān.) nghĩa là: Mây trên trời biến hóa muôn hình vạn trạng, lúc giống con ngựa, lúc giống ngọn núi.

千变万化 thuộc cấp HSK mấy?

千变万化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.