攻读 đọc là gōngdú, nghĩa là theo học chuyên sâu (để lấy bằng); dốc sức học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
攻读
gōngdú
theo học chuyên sâu (để lấy bằng); dốc sức học
động từ

Ví dụ với 攻读

他毕业后继续攻读硕士学位。
Tā bìyè hòu jìxù gōngdú shuòshì xuéwèi.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy tiếp tục theo học để lấy bằng thạc sĩ.
他想去国外攻读博士学位,研究古代汉语。
Tā xiǎng qù guówài gōngdú bóshì xuéwèi, yánjiū gǔdài Hànyǔ.
Anh ấy muốn ra nước ngoài theo học tiến sĩ, nghiên cứu tiếng Hán cổ.

Cách viết 攻读 (thứ tự nét)

攻… nét
读… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 攻读

攻读 tiếng Trung là gì?

攻读 (gōngdú) nghĩa là theo học chuyên sâu (để lấy bằng); dốc sức học (động từ).

攻读 đọc thế nào?

攻读 đọc là gōngdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攻读 thế nào?

Ví dụ: 他毕业后继续攻读硕士学位。 (Tā bìyè hòu jìxù gōngdú shuòshì xuéwèi.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp, anh ấy tiếp tục theo học để lấy bằng thạc sĩ.

攻读 thuộc cấp HSK mấy?

攻读 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.