界 đọc là jiè, nghĩa là giới, ranh giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
界
jiè
giới, ranh giới
danh từ, hậu tố
Ví dụ với 界
他在教育界工作了三十多年,培养了很多学生。
Tā zài jiàoyùjiè gōngzuò le sānshí duō nián, péiyǎng le hěn duō xuésheng.
Ông làm việc trong giới giáo dục hơn ba mươi năm, đào tạo được rất nhiều học sinh.
这部电影引起了各界的广泛关注。
Zhè bù diànyǐng yǐnqǐ le gèjiè de guǎngfàn guānzhù.
Bộ phim này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của các giới.
Cách viết 界 (thứ tự nét)
界… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 界
界 tiếng Trung là gì?
界 (jiè) nghĩa là giới, ranh giới (danh từ, hậu tố).
界 đọc thế nào?
界 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 界 thế nào?
Ví dụ: 他在教育界工作了三十多年,培养了很多学生。 (Tā zài jiàoyùjiè gōngzuò le sānshí duō nián, péiyǎng le hěn duō xuésheng.) nghĩa là: Ông làm việc trong giới giáo dục hơn ba mươi năm, đào tạo được rất nhiều học sinh.
界 thuộc cấp HSK mấy?
界 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.