扭转 đọc là niǔzhuǎn, nghĩa là xoay chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扭转
niǔzhuǎn
xoay chuyển
động từ

Ví dụ với 扭转

新经理上任后,很快扭转了公司亏损的局面。
Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, hěn kuài niǔzhuǎn le gōngsī kuīsǔn de júmiàn.
Sau khi giám đốc mới nhậm chức, tình thế thua lỗ của công ty đã nhanh chóng được xoay chuyển.
下半场换人后,球队终于扭转了比赛的形势。
Xià bànchǎng huàn rén hòu, qiúduì zhōngyú niǔzhuǎn le bǐsài de xíngshì.
Sau khi thay người ở hiệp hai, đội bóng cuối cùng đã xoay chuyển cục diện trận đấu.

Cách viết 扭转 (thứ tự nét)

扭… nét
转… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扭转

扭转 tiếng Trung là gì?

扭转 (niǔzhuǎn) nghĩa là xoay chuyển (động từ).

扭转 đọc thế nào?

扭转 đọc là niǔzhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扭转 thế nào?

Ví dụ: 新经理上任后,很快扭转了公司亏损的局面。 (Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, hěn kuài niǔzhuǎn le gōngsī kuīsǔn de júmiàn.) nghĩa là: Sau khi giám đốc mới nhậm chức, tình thế thua lỗ của công ty đã nhanh chóng được xoay chuyển.

扭转 thuộc cấp HSK mấy?

扭转 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.