扭头 đọc là niǔtóu, nghĩa là quay đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扭头
niǔtóu
quay đầu
động từ

Ví dụ với 扭头

听到有人叫他,他立刻扭头看了过去。
Tīngdào yǒu rén jiào tā, tā lìkè niǔ tóu kàn le guòqu.
Nghe có người gọi, anh ấy lập tức quay đầu nhìn sang.
女儿生气了,扭头就跑进了自己的房间。
Nǚ'ér shēng qì le, niǔ tóu jiù pǎojìn le zìjǐ de fángjiān.
Con gái giận rồi, quay đầu chạy vào phòng của mình.

Cách viết 扭头 (thứ tự nét)

扭… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扭头

扭头 tiếng Trung là gì?

扭头 (niǔtóu) nghĩa là quay đầu (động từ).

扭头 đọc thế nào?

扭头 đọc là niǔtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扭头 thế nào?

Ví dụ: 听到有人叫他,他立刻扭头看了过去。 (Tīngdào yǒu rén jiào tā, tā lìkè niǔ tóu kàn le guòqu.) nghĩa là: Nghe có người gọi, anh ấy lập tức quay đầu nhìn sang.

扭头 thuộc cấp HSK mấy?

扭头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.