扭曲 đọc là niǔqū, nghĩa là bóp méo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扭曲
niǔqū
bóp méo
động từ

Ví dụ với 扭曲

有些媒体扭曲事实,误导了读者。
Yǒuxiē méitǐ niǔqū shìshí, wùdǎo le dúzhě.
Một số phương tiện truyền thông bóp méo sự thật, làm độc giả hiểu sai.
太阳把塑料盒晒得扭曲变形了。
Tàiyáng bǎ sùliàohé shài de niǔqū biànxíng le.
Nắng phơi làm chiếc hộp nhựa cong vênh, biến dạng.

Cách viết 扭曲 (thứ tự nét)

扭… nét
曲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扭曲

扭曲 tiếng Trung là gì?

扭曲 (niǔqū) nghĩa là bóp méo (động từ).

扭曲 đọc thế nào?

扭曲 đọc là niǔqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扭曲 thế nào?

Ví dụ: 有些媒体扭曲事实,误导了读者。 (Yǒuxiē méitǐ niǔqū shìshí, wùdǎo le dúzhě.) nghĩa là: Một số phương tiện truyền thông bóp méo sự thật, làm độc giả hiểu sai.

扭曲 thuộc cấp HSK mấy?

扭曲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.