看护 đọc là kānhù, nghĩa là chăm nom, điều dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
看护
kānhù
chăm nom, điều dưỡng
động từ
Ví dụ với 看护
护士日夜看护着这位重病的老人。
Hùshi rìyè kānhù zhe zhè wèi zhòngbìng de lǎorén.
Y tá ngày đêm chăm nom cụ già bệnh nặng này.
她请了假,专门回家看护生病的妈妈。
Tā qǐng le jià, zhuānmén huí jiā kānhù shēng bìng de māma.
Cô ấy xin nghỉ phép, về nhà chuyên tâm chăm sóc mẹ đang ốm.
Cách viết 看护 (thứ tự nét)
看… nét
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 看护
看护 tiếng Trung là gì?
看护 (kānhù) nghĩa là chăm nom, điều dưỡng (động từ).
看护 đọc thế nào?
看护 đọc là kānhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看护 thế nào?
Ví dụ: 护士日夜看护着这位重病的老人。 (Hùshi rìyè kānhù zhe zhè wèi zhòngbìng de lǎorén.) nghĩa là: Y tá ngày đêm chăm nom cụ già bệnh nặng này.
看护 thuộc cấp HSK mấy?
看护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.