抗争 đọc là kàngzhēng, nghĩa là đấu tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抗争
kàngzhēng
đấu tranh
động từ

Ví dụ với 抗争

她与病魔抗争了三年,终于康复了。
Tā yǔ bìngmó kàngzhēng le sān nián, zhōngyú kāngfù le.
Cô ấy đấu tranh với bệnh tật suốt ba năm, cuối cùng đã bình phục.
小说讲述了一个女孩向命运抗争的故事。
Xiǎoshuō jiǎngshù le yí gè nǚhái xiàng mìngyùn kàngzhēng de gùshi.
Cuốn tiểu thuyết kể về một cô gái đấu tranh chống lại số phận.

Cách viết 抗争 (thứ tự nét)

抗… nét
争… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抗争

抗争 tiếng Trung là gì?

抗争 (kàngzhēng) nghĩa là đấu tranh (động từ).

抗争 đọc thế nào?

抗争 đọc là kàngzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗争 thế nào?

Ví dụ: 她与病魔抗争了三年,终于康复了。 (Tā yǔ bìngmó kàngzhēng le sān nián, zhōngyú kāngfù le.) nghĩa là: Cô ấy đấu tranh với bệnh tật suốt ba năm, cuối cùng đã bình phục.

抗争 thuộc cấp HSK mấy?

抗争 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.