赛车 đọc là sàichē, nghĩa là đua xe; xe đua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赛车
sàichē
đua xe; xe đua
động từ, danh từ
Ví dụ với 赛车
弟弟最喜欢的玩具是一辆红色的赛车。
Dìdi zuì xǐhuan de wánjù shì yí liàng hóngsè de sàichē.
Món đồ chơi em trai thích nhất là một chiếc xe đua màu đỏ.
周末他们一家人在电视上看赛车比赛。
Zhōumò tāmen yì jiā rén zài diànshì shang kàn sàichē bǐsài.
Cuối tuần cả nhà họ xem giải đua xe trên tivi.
Cách viết 赛车 (thứ tự nét)
赛… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赛车
赛车 tiếng Trung là gì?
赛车 (sàichē) nghĩa là đua xe; xe đua (động từ, danh từ).
赛车 đọc thế nào?
赛车 đọc là sàichē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赛车 thế nào?
Ví dụ: 弟弟最喜欢的玩具是一辆红色的赛车。 (Dìdi zuì xǐhuan de wánjù shì yí liàng hóngsè de sàichē.) nghĩa là: Món đồ chơi em trai thích nhất là một chiếc xe đua màu đỏ.
赛车 thuộc cấp HSK mấy?
赛车 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.