赛 đọc là sài, nghĩa là thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赛
sài
thi đấu
động từ

Ví dụ với 赛

咱们来赛一赛,看谁先跑到那棵树下。
Zánmen lái sài yi sài, kàn shéi xiān pǎodào nà kē shù xià.
Chúng ta thi một lượt đi, xem ai chạy đến gốc cây kia trước.
兄弟俩赛着干活,一下午就把院子打扫干净了。
Xiōngdì liǎ sài zhe gàn huó, yí xiàwǔ jiù bǎ yuànzi dǎsǎo gānjìng le.
Hai anh em thi nhau làm việc, chỉ một buổi chiều đã quét dọn sạch sân.

Cách viết 赛 (thứ tự nét)

赛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赛

赛 tiếng Trung là gì?

赛 (sài) nghĩa là thi đấu (động từ).

赛 đọc thế nào?

赛 đọc là sài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赛 thế nào?

Ví dụ: 咱们来赛一赛,看谁先跑到那棵树下。 (Zánmen lái sài yi sài, kàn shéi xiān pǎodào nà kē shù xià.) nghĩa là: Chúng ta thi một lượt đi, xem ai chạy đến gốc cây kia trước.

赛 thuộc cấp HSK mấy?

赛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.