撒谎 đọc là sāhuǎng, nghĩa là nói dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
撒谎
sāhuǎng
nói dối
động từ

Ví dụ với 撒谎

小孩子撒谎的时候,眼睛总是不敢看人。
Xiǎo háizi sā huǎng de shíhou, yǎnjing zǒngshì bù gǎn kàn rén.
Khi trẻ con nói dối, mắt lúc nào cũng không dám nhìn người khác.
做生意要诚实,千万不能向客人撒谎。
Zuò shēngyi yào chéngshí, qiānwàn bù néng xiàng kèrén sā huǎng.
Làm ăn phải trung thực, tuyệt đối không được nói dối khách hàng.

Cách viết 撒谎 (thứ tự nét)

撒… nét
谎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撒谎

撒谎 tiếng Trung là gì?

撒谎 (sāhuǎng) nghĩa là nói dối (động từ).

撒谎 đọc thế nào?

撒谎 đọc là sāhuǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撒谎 thế nào?

Ví dụ: 小孩子撒谎的时候,眼睛总是不敢看人。 (Xiǎo háizi sā huǎng de shíhou, yǎnjing zǒngshì bù gǎn kàn rén.) nghĩa là: Khi trẻ con nói dối, mắt lúc nào cũng không dám nhìn người khác.

撒谎 thuộc cấp HSK mấy?

撒谎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.