水土 đọc là shuǐtǔ, nghĩa là thủy thổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
水土
shuǐtǔ
thủy thổ
danh từ

Ví dụ với 水土

刚到南方的时候,他有点水土不服。
Gāng dào nánfāng de shíhou, tā yǒudiǎn shuǐtǔ bù fú.
Lúc mới đến miền Nam, anh ấy hơi bị lạ nước lạ cái, cơ thể chưa thích nghi.
这片山坡上种了很多树,可以保持水土。
Zhè piàn shānpō shang zhòng le hěn duō shù, kěyǐ bǎochí shuǐtǔ.
Trên sườn đồi này trồng rất nhiều cây, có thể giữ đất và nước, chống xói mòn.

Cách viết 水土 (thứ tự nét)

水… nét
土… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 水土

水土 tiếng Trung là gì?

水土 (shuǐtǔ) nghĩa là thủy thổ (danh từ).

水土 đọc thế nào?

水土 đọc là shuǐtǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水土 thế nào?

Ví dụ: 刚到南方的时候,他有点水土不服。 (Gāng dào nánfāng de shíhou, tā yǒudiǎn shuǐtǔ bù fú.) nghĩa là: Lúc mới đến miền Nam, anh ấy hơi bị lạ nước lạ cái, cơ thể chưa thích nghi.

水土 thuộc cấp HSK mấy?

水土 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.