犯规 đọc là fànguī, nghĩa là phạm luật, phạm lỗi (trong thi đấu). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
犯规
fànguī
phạm luật, phạm lỗi (trong thi đấu)
động từ

Ví dụ với 犯规

球员推了对方一把,被裁判判犯规了。
Qiúyuán tuī le duìfāng yì bǎ, bèi cáipàn pàn fànguī le.
Cầu thủ đẩy đối phương một cái nên bị trọng tài thổi phạt lỗi.
他在比赛中连续犯规,被裁判罚下了场。
Tā zài bǐsài zhōng liánxù fànguī, bèi cáipàn fá xià le chǎng.
Anh ấy liên tục phạm lỗi trong trận đấu nên bị trọng tài đuổi khỏi sân.

Cách viết 犯规 (thứ tự nét)

犯… nét
规… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 犯规

犯规 tiếng Trung là gì?

犯规 (fànguī) nghĩa là phạm luật, phạm lỗi (trong thi đấu) (động từ).

犯规 đọc thế nào?

犯规 đọc là fànguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犯规 thế nào?

Ví dụ: 球员推了对方一把,被裁判判犯规了。 (Qiúyuán tuī le duìfāng yì bǎ, bèi cáipàn pàn fànguī le.) nghĩa là: Cầu thủ đẩy đối phương một cái nên bị trọng tài thổi phạt lỗi.

犯规 thuộc cấp HSK mấy?

犯规 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.