抗议 đọc là kàngyì, nghĩa là kháng nghị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抗议
kàngyì
kháng nghị
động từ

Ví dụ với 抗议

居民对小区的噪音提出了抗议。
Jūmín duì xiǎoqū de zàoyīn tíchū le kàngyì.
Cư dân đã phản đối tiếng ồn trong khu dân cư.
顾客向餐厅抗议菜里有头发。
Gùkè xiàng cāntīng kàngyì cài li yǒu tóufa.
Khách hàng phản đối nhà hàng vì trong món ăn có sợi tóc.

Cách viết 抗议 (thứ tự nét)

抗… nét
议… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抗议

抗议 tiếng Trung là gì?

抗议 (kàngyì) nghĩa là kháng nghị (động từ).

抗议 đọc thế nào?

抗议 đọc là kàngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗议 thế nào?

Ví dụ: 居民对小区的噪音提出了抗议。 (Jūmín duì xiǎoqū de zàoyīn tíchū le kàngyì.) nghĩa là: Cư dân đã phản đối tiếng ồn trong khu dân cư.

抗议 thuộc cấp HSK mấy?

抗议 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.