驾 đọc là jià, nghĩa là điều khiển, cưỡi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
驾
jià
điều khiển, cưỡi
động từ, lượng từ

Ví dụ với 驾

他开了二十年出租车,驾车技术非常熟练。
Tā kāi le èrshí nián chūzūchē, jiàchē jìshù fēicháng shúliàn.
Anh ấy lái taxi hai mươi năm, kỹ thuật lái xe vô cùng điêu luyện.
船长亲自驾船,带游客穿过了窄窄的河道。
Chuánzhǎng qīnzì jià chuán, dài yóukè chuānguò le zhǎizhǎi de hédào.
Thuyền trưởng đích thân cầm lái, đưa du khách đi qua con kênh hẹp.

Cách viết 驾 (thứ tự nét)

驾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 驾

驾 tiếng Trung là gì?

驾 (jià) nghĩa là điều khiển, cưỡi (động từ, lượng từ).

驾 đọc thế nào?

驾 đọc là jià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驾 thế nào?

Ví dụ: 他开了二十年出租车,驾车技术非常熟练。 (Tā kāi le èrshí nián chūzūchē, jiàchē jìshù fēicháng shúliàn.) nghĩa là: Anh ấy lái taxi hai mươi năm, kỹ thuật lái xe vô cùng điêu luyện.

驾 thuộc cấp HSK mấy?

驾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.