放水 đọc là fàngshuǐ, nghĩa là xả nước; nhường (thi đấu). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放水
fàngshuǐ
xả nước; nhường (thi đấu)
động từ

Ví dụ với 放水

洗澡前,他先在浴缸里放水。
Xǐ zǎo qián, tā xiān zài yùgāng li fàng shuǐ.
Trước khi tắm, anh ấy xả nước vào bồn tắm trước.
跟孩子打羽毛球时,爸爸故意放水,让他赢了一局。
Gēn háizi dǎ yǔmáoqiú shí, bàba gùyì fàngshuǐ, ràng tā yíng le yì jú.
Khi chơi cầu lông với con, bố cố ý nhường để con thắng một ván.

Cách viết 放水 (thứ tự nét)

放… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放水

放水 tiếng Trung là gì?

放水 (fàngshuǐ) nghĩa là xả nước; nhường (thi đấu) (động từ).

放水 đọc thế nào?

放水 đọc là fàngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放水 thế nào?

Ví dụ: 洗澡前,他先在浴缸里放水。 (Xǐ zǎo qián, tā xiān zài yùgāng li fàng shuǐ.) nghĩa là: Trước khi tắm, anh ấy xả nước vào bồn tắm trước.

放水 thuộc cấp HSK mấy?

放水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.