灭亡 đọc là mièwáng, nghĩa là diệt vong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
灭亡
mièwáng
diệt vong
động từ
Ví dụ với 灭亡
西罗马帝国在公元五世纪灭亡了。
Xī Luómǎ Dìguó zài gōngyuán wǔ shìjì mièwáng le.
Đế quốc Tây La Mã diệt vong vào thế kỷ thứ năm.
历史告诉我们,骄傲自满的人往往会走向灭亡。
Lìshǐ gàosu wǒmen, jiāo'ào zìmǎn de rén wǎngwǎng huì zǒuxiàng mièwáng.
Lịch sử cho thấy những người kiêu ngạo tự mãn thường sẽ đi đến chỗ diệt vong.
Cách viết 灭亡 (thứ tự nét)
灭… nét
亡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灭亡
灭亡 tiếng Trung là gì?
灭亡 (mièwáng) nghĩa là diệt vong (động từ).
灭亡 đọc thế nào?
灭亡 đọc là mièwáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灭亡 thế nào?
Ví dụ: 西罗马帝国在公元五世纪灭亡了。 (Xī Luómǎ Dìguó zài gōngyuán wǔ shìjì mièwáng le.) nghĩa là: Đế quốc Tây La Mã diệt vong vào thế kỷ thứ năm.
灭亡 thuộc cấp HSK mấy?
灭亡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.