灭绝 đọc là mièjué, nghĩa là tuyệt chủng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
灭绝
mièjué
tuyệt chủng
động từ
Ví dụ với 灭绝
很多珍稀动物因为人类的活动而面临灭绝。
Hěn duō zhēnxī dòngwù yīnwèi rénlèi de huódòng ér miànlín mièjué.
Nhiều loài động vật quý hiếm đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng vì hoạt động của con người.
恐龙在六千多万年前就灭绝了。
Kǒnglóng zài liù qiān duō wàn nián qián jiù mièjué le.
Khủng long đã tuyệt chủng từ hơn sáu mươi triệu năm trước.
Cách viết 灭绝 (thứ tự nét)
灭… nét
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灭绝
灭绝 tiếng Trung là gì?
灭绝 (mièjué) nghĩa là tuyệt chủng (động từ).
灭绝 đọc thế nào?
灭绝 đọc là mièjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灭绝 thế nào?
Ví dụ: 很多珍稀动物因为人类的活动而面临灭绝。 (Hěn duō zhēnxī dòngwù yīnwèi rénlèi de huódòng ér miànlín mièjué.) nghĩa là: Nhiều loài động vật quý hiếm đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng vì hoạt động của con người.
灭绝 thuộc cấp HSK mấy?
灭绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.