纪念碑 đọc là jìniànbēi, nghĩa là bia tưởng niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纪念碑
jìniànbēi
bia tưởng niệm
danh từ
Ví dụ với 纪念碑
公园里立着一座纪念碑,纪念修路的工人。
Gōngyuán li lì zhe yí zuò jìniànbēi, jìniàn xiū lù de gōngrén.
Trong công viên có dựng một tấm bia tưởng niệm những công nhân làm đường.
游客们在纪念碑前合影留念。
Yóukèmen zài jìniànbēi qián héyǐng liúniàn.
Du khách chụp ảnh lưu niệm trước tấm bia tưởng niệm.
Cách viết 纪念碑 (thứ tự nét)
纪… nét
念… nét
碑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纪念碑
纪念碑 tiếng Trung là gì?
纪念碑 (jìniànbēi) nghĩa là bia tưởng niệm (danh từ).
纪念碑 đọc thế nào?
纪念碑 đọc là jìniànbēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纪念碑 thế nào?
Ví dụ: 公园里立着一座纪念碑,纪念修路的工人。 (Gōngyuán li lì zhe yí zuò jìniànbēi, jìniàn xiū lù de gōngrén.) nghĩa là: Trong công viên có dựng một tấm bia tưởng niệm những công nhân làm đường.
纪念碑 thuộc cấp HSK mấy?
纪念碑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.