向 đọc là xiàng, nghĩa là hướng về, phía. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
向
xiàng
hướng về, phía
Hán Việt: hướng
giới từBộ thủ 30 (口)6 nét
Ví dụ với 向
请向左走。
Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin đi về phía bên trái.
他向我笑了。
Tā xiàng wǒ xiào le.
Anh ấy cười với tôi.
请向老师问好。
Qǐng xiàng lǎoshī wènhǎo.
Xin gửi lời chào đến thầy giáo.
Cách viết 向 (thứ tự nét)
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 向
向 tiếng Trung là gì?
向 (xiàng) nghĩa là hướng về, phía (giới từ).
向 đọc thế nào?
向 đọc là xiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 向 thế nào?
Ví dụ: 请向左走。 (Qǐng xiàng zuǒ zǒu.) nghĩa là: Xin đi về phía bên trái.
向 thuộc cấp HSK mấy?
向 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07