粉丝 đọc là fěnsī, nghĩa là miến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
粉丝
fěnsī
miến
danh từ
Ví dụ với 粉丝
晚饭我们煮了一锅虾仁粉丝汤。
Wǎnfàn wǒmen zhǔ le yì guō xiārén fěnsī tāng.
Bữa tối chúng tôi nấu một nồi canh miến tôm.
粉丝要先用温水泡软,再下锅炒。
Fěnsī yào xiān yòng wēnshuǐ pàoruǎn, zài xià guō chǎo.
Miến phải ngâm mềm bằng nước ấm trước, rồi mới cho vào chảo xào.
Cách viết 粉丝 (thứ tự nét)
粉… nét
丝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 粉丝
粉丝 tiếng Trung là gì?
粉丝 (fěnsī) nghĩa là miến (danh từ).
粉丝 đọc thế nào?
粉丝 đọc là fěnsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粉丝 thế nào?
Ví dụ: 晚饭我们煮了一锅虾仁粉丝汤。 (Wǎnfàn wǒmen zhǔ le yì guō xiārén fěnsī tāng.) nghĩa là: Bữa tối chúng tôi nấu một nồi canh miến tôm.
粉丝 thuộc cấp HSK mấy?
粉丝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.