深造 đọc là shēnzào, nghĩa là học lên cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
深造
shēnzào
học lên cao
động từ
Ví dụ với 深造
她大学毕业后去英国深造了两年。
Tā dàxué bìyè hòu qù Yīngguó shēnzào le liǎng nián.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy sang Anh học lên cao hai năm.
他想先工作几年,再申请出国深造。
Tā xiǎng xiān gōngzuò jǐ nián, zài shēnqǐng chū guó shēnzào.
Anh ấy muốn đi làm vài năm trước, rồi mới xin ra nước ngoài học lên cao.
Cách viết 深造 (thứ tự nét)
深… nét
造… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 深造
深造 tiếng Trung là gì?
深造 (shēnzào) nghĩa là học lên cao (động từ).
深造 đọc thế nào?
深造 đọc là shēnzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深造 thế nào?
Ví dụ: 她大学毕业后去英国深造了两年。 (Tā dàxué bìyè hòu qù Yīngguó shēnzào le liǎng nián.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy sang Anh học lên cao hai năm.
深造 thuộc cấp HSK mấy?
深造 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.