流失 đọc là liúshī, nghĩa là thất thoát, mất dần; chảy máu (nhân lực). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
流失
liúshī
thất thoát, mất dần; chảy máu (nhân lực)
động từ
Ví dụ với 流失
公司待遇太差,骨干员工不断流失。
Gōngsī dàiyù tài chà, gǔgàn yuángōng búduàn liúshī.
Đãi ngộ của công ty quá kém nên nhân viên cốt cán liên tục bỏ đi.
夏天太阳大,蔬菜放久了水分会慢慢流失。
Xiàtiān tàiyáng dà, shūcài fàng jiǔ le shuǐfèn huì mànmàn liúshī.
Mùa hè nắng gắt, rau để lâu thì nước trong rau sẽ dần mất đi.
Cách viết 流失 (thứ tự nét)
流… nét
失… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 流失
流失 tiếng Trung là gì?
流失 (liúshī) nghĩa là thất thoát, mất dần; chảy máu (nhân lực) (động từ).
流失 đọc thế nào?
流失 đọc là liúshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流失 thế nào?
Ví dụ: 公司待遇太差,骨干员工不断流失。 (Gōngsī dàiyù tài chà, gǔgàn yuángōng búduàn liúshī.) nghĩa là: Đãi ngộ của công ty quá kém nên nhân viên cốt cán liên tục bỏ đi.
流失 thuộc cấp HSK mấy?
流失 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.