恰到好处 đọc là qiàdàohǎochù, nghĩa là vừa vặn, đúng mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恰到好处
qiàdàohǎochù
vừa vặn, đúng mức
Ví dụ với 恰到好处
这道菜的咸淡恰到好处,大家都说好吃。
Zhè dào cài de xiándàn qiàdàohǎochù, dàjiā dōu shuō hǎochī.
Món này nêm nếm mặn nhạt vừa vặn, ai cũng khen ngon.
他在会上的发言长短恰到好处,既清楚又简洁。
Tā zài huì shang de fāyán chángduǎn qiàdàohǎochù, jì qīngchu yòu jiǎnjié.
Bài phát biểu của anh ấy trong cuộc họp dài ngắn vừa phải, vừa rõ ràng vừa súc tích.
Cách viết 恰到好处 (thứ tự nét)
恰… nét
到… nét
好… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恰到好处
恰到好处 tiếng Trung là gì?
恰到好处 (qiàdàohǎochù) nghĩa là vừa vặn, đúng mức.
恰到好处 đọc thế nào?
恰到好处 đọc là qiàdàohǎochù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恰到好处 thế nào?
Ví dụ: 这道菜的咸淡恰到好处,大家都说好吃。 (Zhè dào cài de xiándàn qiàdàohǎochù, dàjiā dōu shuō hǎochī.) nghĩa là: Món này nêm nếm mặn nhạt vừa vặn, ai cũng khen ngon.
恰到好处 thuộc cấp HSK mấy?
恰到好处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.