纽带 đọc là niǔdài, nghĩa là sợi dây gắn kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纽带
niǔdài
sợi dây gắn kết
danh từ

Ví dụ với 纽带

音乐是连接不同国家年轻人的纽带。
Yīnyuè shì liánjiē bùtóng guójiā niánqīngrén de niǔdài.
Âm nhạc là sợi dây gắn kết những người trẻ ở các quốc gia khác nhau.
共同的爱好成了我们之间友谊的纽带。
Gòngtóng de àihào chéng le wǒmen zhījiān yǒuyì de niǔdài.
Sở thích chung đã trở thành sợi dây gắn kết tình bạn giữa chúng tôi.

Cách viết 纽带 (thứ tự nét)

纽… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纽带

纽带 tiếng Trung là gì?

纽带 (niǔdài) nghĩa là sợi dây gắn kết (danh từ).

纽带 đọc thế nào?

纽带 đọc là niǔdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纽带 thế nào?

Ví dụ: 音乐是连接不同国家年轻人的纽带。 (Yīnyuè shì liánjiē bùtóng guójiā niánqīngrén de niǔdài.) nghĩa là: Âm nhạc là sợi dây gắn kết những người trẻ ở các quốc gia khác nhau.

纽带 thuộc cấp HSK mấy?

纽带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.