看管 đọc là kānguǎn, nghĩa là trông coi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
看管
kānguǎn
trông coi
động từ

Ví dụ với 看管

周末爷爷在家看管两个孙子。
Zhōumò yéye zài jiā kānguǎn liǎng ge sūnzi.
Cuối tuần ông ở nhà trông hai đứa cháu nội.
仓库晚上由保安看管,大家可以放心。
Cāngkù wǎnshang yóu bǎo'ān kānguǎn, dàjiā kěyǐ fàngxīn.
Ban đêm có nhân viên bảo vệ trông coi nhà kho, mọi người có thể yên tâm.

Cách viết 看管 (thứ tự nét)

看… nét
管… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 看管

看管 tiếng Trung là gì?

看管 (kānguǎn) nghĩa là trông coi (động từ).

看管 đọc thế nào?

看管 đọc là kānguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 看管 thế nào?

Ví dụ: 周末爷爷在家看管两个孙子。 (Zhōumò yéye zài jiā kānguǎn liǎng ge sūnzi.) nghĩa là: Cuối tuần ông ở nhà trông hai đứa cháu nội.

看管 thuộc cấp HSK mấy?

看管 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.