抗生素 đọc là kàngshēngsù, nghĩa là kháng sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抗生素
kàngshēngsù
kháng sinh
danh từ

Ví dụ với 抗生素

医生提醒他,不要随便吃抗生素。
Yīshēng tíxǐng tā, búyào suíbiàn chī kàngshēngsù.
Bác sĩ nhắc anh ấy đừng tự ý uống kháng sinh.
这种抗生素每天要吃三次,饭后服用。
Zhè zhǒng kàngshēngsù měitiān yào chī sān cì, fànhòu fúyòng.
Loại kháng sinh này mỗi ngày uống ba lần, dùng sau bữa ăn.

Cách viết 抗生素 (thứ tự nét)

抗… nét
生… nét
素… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抗生素

抗生素 tiếng Trung là gì?

抗生素 (kàngshēngsù) nghĩa là kháng sinh (danh từ).

抗生素 đọc thế nào?

抗生素 đọc là kàngshēngsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗生素 thế nào?

Ví dụ: 医生提醒他,不要随便吃抗生素。 (Yīshēng tíxǐng tā, búyào suíbiàn chī kàngshēngsù.) nghĩa là: Bác sĩ nhắc anh ấy đừng tự ý uống kháng sinh.

抗生素 thuộc cấp HSK mấy?

抗生素 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.