撒 đọc là sā, nghĩa là rải, thả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
撒
sā
rải, thả
động từ
Ví dụ với 撒
渔民站在船头撒网,准备捕鱼。
Yúmín zhàn zài chuántóu sā wǎng, zhǔnbèi bǔ yú.
Ngư dân đứng ở mũi thuyền thả lưới, chuẩn bị đánh cá.
孩子刚学骑车,爸爸不敢撒手。
Háizi gāng xué qí chē, bàba bù gǎn sā shǒu.
Con mới tập đi xe đạp, bố không dám buông tay.
Cách viết 撒 (thứ tự nét)
撒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 撒
撒 tiếng Trung là gì?
撒 (sā) nghĩa là rải, thả (động từ).
撒 đọc thế nào?
撒 đọc là sā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撒 thế nào?
Ví dụ: 渔民站在船头撒网,准备捕鱼。 (Yúmín zhàn zài chuántóu sā wǎng, zhǔnbèi bǔ yú.) nghĩa là: Ngư dân đứng ở mũi thuyền thả lưới, chuẩn bị đánh cá.
撒 thuộc cấp HSK mấy?
撒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.