老伴儿 đọc là lǎobànr, nghĩa là vợ/chồng (cách gọi thân mật của người cao tuổi). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
老伴儿
lǎobànr
vợ/chồng (cách gọi thân mật của người cao tuổi)
danh từ

Ví dụ với 老伴儿

爷爷每天早上都陪老伴儿去公园散步。
Yéye měitiān zǎoshang dōu péi lǎobànr qù gōngyuán sàn bù.
Sáng nào ông nội cũng cùng bà đi dạo ở công viên.
老伴儿最近身体不太好,我得多陪陪她。
Lǎobànr zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo, wǒ děi duō péipei tā.
Dạo này sức khỏe bà nhà không tốt lắm, tôi phải ở bên chăm sóc bà nhiều hơn.

Cách viết 老伴儿 (thứ tự nét)

老… nét
伴… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 老伴儿

老伴儿 tiếng Trung là gì?

老伴儿 (lǎobànr) nghĩa là vợ/chồng (cách gọi thân mật của người cao tuổi) (danh từ).

老伴儿 đọc thế nào?

老伴儿 đọc là lǎobànr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老伴儿 thế nào?

Ví dụ: 爷爷每天早上都陪老伴儿去公园散步。 (Yéye měitiān zǎoshang dōu péi lǎobànr qù gōngyuán sàn bù.) nghĩa là: Sáng nào ông nội cũng cùng bà đi dạo ở công viên.

老伴儿 thuộc cấp HSK mấy?

老伴儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.