如愿以偿 đọc là rúyuànyǐcháng, nghĩa là được như ý nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
如愿以偿
rúyuànyǐcháng
được như ý nguyện
Ví dụ với 如愿以偿
经过三年努力,她终于如愿以偿考上了研究生。
Jīngguò sān nián nǔlì, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàng le yánjiūshēng.
Sau ba năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã đỗ cao học như ý nguyện.
他一直想开一家咖啡店,今年终于如愿以偿。
Tā yìzhí xiǎng kāi yì jiā kāfēidiàn, jīnnián zhōngyú rúyuànyǐcháng.
Anh ấy luôn muốn mở một quán cà phê, năm nay cuối cùng đã toại nguyện.
Cách viết 如愿以偿 (thứ tự nét)
如… nét
愿… nét
以… nét
偿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 如愿以偿
如愿以偿 tiếng Trung là gì?
如愿以偿 (rúyuànyǐcháng) nghĩa là được như ý nguyện.
如愿以偿 đọc thế nào?
如愿以偿 đọc là rúyuànyǐcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 如愿以偿 thế nào?
Ví dụ: 经过三年努力,她终于如愿以偿考上了研究生。 (Jīngguò sān nián nǔlì, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàng le yánjiūshēng.) nghĩa là: Sau ba năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã đỗ cao học như ý nguyện.
如愿以偿 thuộc cấp HSK mấy?
如愿以偿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.