捞 đọc là lāo, nghĩa là vớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捞
lāo
vớt
động từ
Ví dụ với 捞
他不小心把手机掉进河里,赶紧找人来捞。
Tā bù xiǎoxīn bǎ shǒujī diàojìn hé li, gǎnjǐn zhǎo rén lái lāo.
Anh ấy sơ ý làm rơi điện thoại xuống sông, vội tìm người đến vớt.
奶奶用小勺把汤里的浮沫捞出来。
Nǎinai yòng xiǎosháo bǎ tāng li de fúmò lāo chūlai.
Bà dùng chiếc thìa nhỏ vớt lớp bọt nổi trong nồi canh ra.
Cách viết 捞 (thứ tự nét)
捞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捞
捞 tiếng Trung là gì?
捞 (lāo) nghĩa là vớt (động từ).
捞 đọc thế nào?
捞 đọc là lāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捞 thế nào?
Ví dụ: 他不小心把手机掉进河里,赶紧找人来捞。 (Tā bù xiǎoxīn bǎ shǒujī diàojìn hé li, gǎnjǐn zhǎo rén lái lāo.) nghĩa là: Anh ấy sơ ý làm rơi điện thoại xuống sông, vội tìm người đến vớt.
捞 thuộc cấp HSK mấy?
捞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.