放射 đọc là fàngshè, nghĩa là phóng xạ, tỏa ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
放射
fàngshè
phóng xạ, tỏa ra
động từ
Ví dụ với 放射
太阳放射出温暖的光芒,雪很快就化了。
Tàiyáng fàngshè chū wēnnuǎn de guāngmáng, xuě hěn kuài jiù huà le.
Mặt trời tỏa ra ánh sáng ấm áp, tuyết nhanh chóng tan hết.
医院的放射科在三楼,检查要先挂号。
Yīyuàn de fàngshèkē zài sān lóu, jiǎnchá yào xiān guà hào.
Khoa X-quang của bệnh viện ở tầng ba, muốn kiểm tra phải đăng ký lấy số trước.
Cách viết 放射 (thứ tự nét)
放… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 放射
放射 tiếng Trung là gì?
放射 (fàngshè) nghĩa là phóng xạ, tỏa ra (động từ).
放射 đọc thế nào?
放射 đọc là fàngshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 放射 thế nào?
Ví dụ: 太阳放射出温暖的光芒,雪很快就化了。 (Tàiyáng fàngshè chū wēnnuǎn de guāngmáng, xuě hěn kuài jiù huà le.) nghĩa là: Mặt trời tỏa ra ánh sáng ấm áp, tuyết nhanh chóng tan hết.
放射 thuộc cấp HSK mấy?
放射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.