积 đọc là jī, nghĩa là tích lũy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
积
jī
tích lũy
động từ

Ví dụ với 积

下了一夜的雨,路上积了很多水。
Xià le yí yè de yǔ, lùshang jī le hěn duō shuǐ.
Mưa suốt một đêm, trên đường đọng rất nhiều nước.
他每个月都积一点钱,准备明年去旅行。
Tā měi ge yuè dōu jī yìdiǎn qián, zhǔnbèi míngnián qù lǚxíng.
Tháng nào anh ấy cũng dành dụm một ít tiền, định sang năm đi du lịch.

Cách viết 积 (thứ tự nét)

积… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 积

积 tiếng Trung là gì?

积 (jī) nghĩa là tích lũy (động từ).

积 đọc thế nào?

积 đọc là jī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 积 thế nào?

Ví dụ: 下了一夜的雨,路上积了很多水。 (Xià le yí yè de yǔ, lùshang jī le hěn duō shuǐ.) nghĩa là: Mưa suốt một đêm, trên đường đọng rất nhiều nước.

积 thuộc cấp HSK mấy?

积 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.