放宽 đọc là fàngkuān, nghĩa là nới lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
放宽
fàngkuān
nới lỏng
động từ
Ví dụ với 放宽
公司决定放宽请假的条件,大家都很高兴。
Gōngsī juédìng fàngkuān qǐng jià de tiáojiàn, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Công ty quyết định nới lỏng điều kiện xin nghỉ phép, mọi người đều rất vui.
学校放宽了入学年龄的限制。
Xuéxiào fàngkuān le rùxué niánlíng de xiànzhì.
Nhà trường đã nới lỏng giới hạn về độ tuổi nhập học.
Cách viết 放宽 (thứ tự nét)
放… nét
宽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 放宽
放宽 tiếng Trung là gì?
放宽 (fàngkuān) nghĩa là nới lỏng (động từ).
放宽 đọc thế nào?
放宽 đọc là fàngkuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 放宽 thế nào?
Ví dụ: 公司决定放宽请假的条件,大家都很高兴。 (Gōngsī juédìng fàngkuān qǐng jià de tiáojiàn, dàjiā dōu hěn gāoxìng.) nghĩa là: Công ty quyết định nới lỏng điều kiện xin nghỉ phép, mọi người đều rất vui.
放宽 thuộc cấp HSK mấy?
放宽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.