密布 đọc là mìbù, nghĩa là dày đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
密布
mìbù
dày đặc
động từ
Ví dụ với 密布
天空乌云密布,看样子要下大雨了。
Tiānkōng wūyún mìbù, kàn yàngzi yào xià dà yǔ le.
Mây đen kéo kín bầu trời, có vẻ sắp mưa to.
城市里高楼林立,公路密布,交通非常方便。
Chéngshì li gāolóu línlì, gōnglù mìbù, jiāotōng fēicháng fāngbiàn.
Thành phố nhà cao tầng san sát, đường sá chằng chịt, giao thông rất thuận tiện.
Cách viết 密布 (thứ tự nét)
密… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 密布
密布 tiếng Trung là gì?
密布 (mìbù) nghĩa là dày đặc (động từ).
密布 đọc thế nào?
密布 đọc là mìbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 密布 thế nào?
Ví dụ: 天空乌云密布,看样子要下大雨了。 (Tiānkōng wūyún mìbù, kàn yàngzi yào xià dà yǔ le.) nghĩa là: Mây đen kéo kín bầu trời, có vẻ sắp mưa to.
密布 thuộc cấp HSK mấy?
密布 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.